Succeeded Nghĩa Là Gì? Succeeded đi Với Giới Từ Gì?

by GU
0 comment
Câu hỏi là Để giải đáp câu hỏi về cách sử dụng
Giải đáp succeeded đi với giới từ gì và cách dùng succeeded trong tiếng anh

Chủ đề chính.

Succeeded là gì?

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của từ succeed có thể thay bằng succeeded (/səkˈsiːd/). Succeeded cũng có thể được sử dụng như một động từ ngoại động từ và động từ nội động từ.

Ngoại động từ

Nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo

Ví dụ: Mùa đông đến sau mùa thu.

Mùa đông là mùa tiếp theo sau mùa thu.

Nội động từ

Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị

Ví dụ: Chiếm được ngôi vua.

Nối ngôi.

Thành công; thịnh vượng

Ví dụ: Kế hoạch thành công.

Kế hoạch đã đạt được thành công.

Ví dụ: Thành công trong việc làm gì đó.

Thành tích trong việc gì.

Thành công và thịnh vượng là hai khái niệm quan trọng mà mọi người đều mong muốn đạt được. Để đạt được thành công và thịnh vượng, chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ và thông minh, đặt mục tiêu rõ ràng và xác định các bước cụ thể để đạt được mục tiêu đó. Ngoài ra, còn cần phải có sự kiên trì và nhẫn nại để vượt qua những khó khăn và thách thức trên đường đến thành công và thịnh vượng. Với sự nỗ lực và cố gắng không ngừng, chúng ta có
Thành công và thịnh vượng là hai khái niệm quan trọng mà mọi người đều mong muốn đạt được. Để đạt được thành công và thịnh vượng, chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ và thông minh, đặt mục tiêu rõ ràng và xác định các bước cụ thể để đạt được mục tiêu đó. Ngoài ra, còn cần phải có sự kiên trì và nhẫn nại để vượt qua những khó khăn và thách thức trên đường đến thành công và thịnh vượng. Với sự nỗ lực và cố gắng không ngừng, chúng ta có

Ví dụ: Không có gì thành công như thành công.

(Tục ngữ) Thành tựu này thường dẫn tới những thành tựu khác.

Đăng ký thành công

Đăng ký thành công. Chúng tôi sẽ tiếp xúc với bạn sớm nhất có thể!

Để gặp nhân viên tư vấn, hãy nhấn vào ĐÂY.

Succeeded đi với giới từ gì?

Trong tiếng Anh, thường dùng từ “succeed” kèm giới từ “in” để tạo thành cấu trúc “succeed in + danh từ/Ving”.

VD: “Anh ấy đã thành công trong việc sửa chữa chiếc xe của mình.”

”Thị trường chứng khoán là một thế giới khó khăn để đạt được thành công.”

Trong thế giới bất động sản, bạn cần phải rất kiên cường để thành công.

Khi kêu cứu, anh ấy đã thành công trong việc lái tàu vào một vịnh lạ.

Thách thức sự quyền lực của liên minh dầu khí-quân đội và những con cháu được chia rẽ, họ đã thành công.

>>> Tìm hiểu thêm về những tính từ kèm với giới từ phổ biến:.

Các độc giả đã tìm thấy câu trả lời cho nghĩa của từ Succeeded và cách sử dụng giới từ trong câu. Chúc các bạn học tốt với những thông tin được chia sẻ ở trên từ Tailieuielts.

Bài viết liên quan

Phần nội dung này có liên quan đến bài viết chúng ta đang đọc.
Phần nội dung này có liên quan đến bài viết chúng ta đang đọc.

You may also like

Leave a Comment

You cannot copy content of this page